哎呦: ôi; ái chà; ôi trời (biểu thị sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ)
Nét viết & luyện viết chữ 哎呦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (哎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 哎哟 (AI ÔI: ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
này, ôi, chà (thán từ gọi hoặc ngạc nhiên/tiếc nuối)
Chữ AI (哎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 哎哟 (AI ÔI: ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)).
ôi; ái chà; ôi trời (biểu thị sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ)
Chữ U (呦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “哎呦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
哎呦,这个东西好漂亮。
āiyōu, zhège dōngxi hǎo piàoliang.
“Ôi, cái thứ này đẹp thật.”
哎呦,你的房间真干净。
āiyōu, nǐ de fángjiān zhēn gānjìng.
“Ôi, phòng của bạn sạch thật đấy.”
Từ “哎呦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn