惬: hài lòng; vừa ý; hả dạ
Nét viết & luyện viết chữ 惬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim hiệp nghĩa hào hoa Thỏa lòng toại ý chan hòa niềm vui. Bên TÂM (忄) chữ HIỆP (匧) sum vầy, Chữ KHIẾP (惬) khoan khoái đong đầy ước mong.” — Chữ KHIẾP (惬) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Hiệp. Ngụ ý cảm giác mọi ước mong đều được lấp đầy vừa vặn như chìa tra đúng ổ khóa, trong lòng cảm thấy vô cùng khoan khoái toại nguyện.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hài lòng; vừa ý; hả dạ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hiệp nghĩa hào hoa Thỏa lòng toại ý chan hòa niềm vui. Bên TÂM (忄) chữ HIỆP (匧) sum vầy, Chữ KHIẾP (惬) khoan khoái đong đầy ước mong.”
Chữ KHIẾP (惬) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Hiệp. Ngụ ý cảm giác mọi ước mong đều được lấp đầy vừa vặn như chìa tra đúng ổ khóa, trong lòng cảm thấy vô cùng khoan khoái toại nguyện.
Câu ví dụ với từ “惬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
惬意
qièyì
“Vừa ý”
他对眼下的生活十分惬意。
tā duì yǎnxià de shēnghuó shífēn qièyì.
“Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.”
Từ “惬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn