铝锅: nồi nhôm
Nét viết & luyện viết chữ 铝锅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỮ (铝, phồn thể: 鋁): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhôm/nhôm (nguyên tố 13, Al)
Chữ LỮ (铝, phồn thể: 鋁): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).
cái nồi, cái chảo
Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “铝锅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在铝锅里下了些面条。
tā zài lǚ guō lǐ xià le xiē miàntiáo
“Cô ấy cho thêm một ít mì vào nồi nhôm.”
Từ “铝锅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn