餐馆: nhà hàng, quán ăn
Nghĩa tiếng Anh (English): restaurant, eatery
Nét viết & luyện viết chữ 餐馆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
tiệm, quán, nhà (văn hóa)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.”
Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán.
Câu ví dụ với từ “餐馆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全国餐饮行业大力倡导“光盘行动”,各大餐馆主动推出小份菜与半份菜,坚决制止餐饮浪费。
Quán guó cān yǐn háng yè dà lì chàng dǎo "guāng pán xíng dòng ", gè dà cān guǎn zhǔ dòng tuī chū xiǎo fèn cài yǔ bàn fèn cài, jiān jué zhì zhǐ cān yǐn làng fèi.
“Ngành ẩm thực cả nước ra sức kêu gọi phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', các nhà hàng quán ăn lớn chủ động đưa ra các suất ăn nửa phần và phần nhỏ, kiên quyết chấm dứt lãng phí ăn uống.”
The catering industry advocates Clean Plate campaigns, with restaurants offering half-portions to curb waste.
Từ “餐馆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 餐馆 (cānguǎn)
餐馆 (cānguǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “餐馆” có phiên âm Pinyin là “cānguǎn”, âm Hán Việt là “XAN QUÁN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà hàng, quán ăn” (tiếng Anh: restaurant, eatery).
Chữ 餐馆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “餐馆” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.