拌
Minh họa từ vựng 拌 (bàn)
bàn HÁN VIỆT: BẠN

拌: trộn, khuấy trộn, trộn đều

trộn khuấy trộn trộn đều

Nghĩa tiếng Anh (English): to mix, to stir and mix, to blend

Nét viết & luyện viết chữ 拌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拌
bàn BẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trộn, khuấy trộn, trộn đều

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).

Câu ví dụ với từ “拌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大坝超高性能低热抗裂混凝土自动化制备车间内,智能搅拌机将纳米硅粉等特种添加剂超高精度均匀拌和。

Zài dà bà chāo gāo xìng néng dī rè kàng liè hùn níng tǔ zì dòng huà zhì bèi chē jiān nèi, zhì néng jiǎo bàn jī jiāng nà mǐ guī fěn děng tè zhǒng tiān jiā jì chāo gāo jīng dù jūn yún bàn huò.

“Bên trong phân xưởng sản xuất tự động hóa bê tông chống nứt sinh nhiệt thấp tính năng siêu cao của đập thủy điện, máy trộn thông minh đã khuấy trộn trộn đều các chất phụ gia đặc chủng như bột nano silica với độ chính xác siêu cao.”

In the concrete plant, smart mixers blend nano-silica additives uniformly with ultra-high precision.

Từ “拌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拌 (bàn)

拌 (bàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “拌” có phiên âm Pinyin là “bàn”, âm Hán Việt là “BẠN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trộn, khuấy trộn, trộn đều” (tiếng Anh: to mix, to stir and mix, to blend).

Chữ 拌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拌” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2021-01-16T21:59:07+07:00