罐
Minh họa từ vựng 罐
guàn HÁN VIỆT: QUÁN

罐: hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)

hũ lọ bình lon (đồ hộp)

Nghĩa tiếng Anh (English): jar, pot, tin, can

Nét viết & luyện viết chữ 罐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罐
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “罐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厨房的柜子里整齐地摆放着几个装着茶叶和咖啡豆的密封铁罐。

chú fáng de guì zǐ lǐ zhěng qí dì bǎi fàng zhe jǐ gè zhuāng zhe chá yè hé kā fēi dòu de mì fēng tiě guàn 。

“Trong tủ bếp được xếp ngay ngắn mấy chiếc hộp sắt kín đựng lá trà và hạt cà phê.”

Several sealed iron cans containing tea leaves and coffee beans are neatly placed in the kitchen cabinet.

Từ “罐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →