碟
Minh họa từ vựng 碟 (dié)
dié HÁN VIỆT: ĐIỆP

碟: cái đĩa; đĩa

cái đĩa đĩa

Nét viết & luyện viết chữ 碟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碟
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đĩa; đĩa

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).

Câu ví dụ với từ “碟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

桌子上有几个小碟。

zhuōzi shàng yǒu jǐ gè xiǎo dié.

“Trên bàn có mấy cái đĩa nhỏ.”

Ví dụ #2

他用碟盛着水果。

tā yòng dié shèngzhe shuǐguǒ.

“Anh ấy dùng đĩa đựng trái cây.”

Từ “碟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碟 (dié)

碟 (dié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碟” có phiên âm Pinyin là “dié”, âm Hán Việt là “ĐIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái đĩa; đĩa”.

Chữ 碟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碟” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-01-04T18:40:58+07:00