弃权
Minh họa từ vựng 弃权 (qìquán)
qìquán HÁN VIỆT: KHÍ QUYỀN

弃权: bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền

bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền

Nghĩa tiếng Anh (English): to abstain from voting, to waive a right

Nét viết & luyện viết chữ 弃权

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弃
qìquán KHÍ QUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 3 nét): Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ KHÍ (弃, phồn thể: 棄): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 7 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 抛弃 (PHAO KHÍ: từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ).

权
quán QUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).

Câu ví dụ với từ “弃权”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“弃权”的一个常用表达。

Zhè shì "qìquán" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền".”

Từ “弃权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弃权 (qìquán)

弃权 (qìquán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “弃权” có phiên âm Pinyin là “qìquán”, âm Hán Việt là “KHÍ QUYỀN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ phiếu trắng từ bỏ quyền” (tiếng Anh: to abstain from voting, to waive a right).

Chữ 弃权 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “弃权” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 廾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2019-05-11T11:43:32+07:00