午餐
Minh họa từ vựng 午餐
wǔcān HÁN VIỆT: NGỌ XAN

午餐: bữa trưa, cơm trưa

bữa trưa cơm trưa

Nghĩa tiếng Anh (English): lunch, midday meal

Nét viết & luyện viết chữ 午餐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 午

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình chiếc chày giã gạo đầy, Đứng thẳng bóng nắng giữa ngày chính trưa. Giờ NGỌ nắng rọi giao mùa, Nghỉ ngơi dưỡng sức sớm trưa nhịp nhàng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

午
wǔcān NGỌ XAN

bữa trưa, cơm trưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình chiếc chày giã gạo đầy, Đứng thẳng bóng nắng giữa ngày chính trưa. Giờ NGỌ nắng rọi giao mùa, Nghỉ ngơi dưỡng sức sớm trưa nhịp nhàng.”

餐
cān XAN

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “午餐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研园区职工餐厅提供的营养午餐荤素科学搭配,为科研人员提供了充足的体能保障。

Kē yán yuán qū zhí gōng cān tīng tí gōng de yíng yǎng wǔ cān hūn sù kē xué dā pèi, wèi kē yán rén yuán tí gōng le chōng zú de tǐ néng bǎo zhàng.

“Bữa trưa cơm trưa dinh dưỡng do nhà ăn cán bộ khu nghiên cứu khoa học cung cấp kết hợp khoa học giữa món chay và mặn, mang lại sự bảo đảm thể lực đầy đủ cho các cán bộ nghiên cứu khoa học.”

The nutritious lunch provided at the science park cafeteria scientifically balances nutrition to support researchers.

Từ “午餐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →