锅灶
Minh họa từ vựng 锅灶
guō zào HÁN VIỆT: OA TÁO

锅灶: nồi và bếp

nồi và bếp

Nét viết & luyện viết chữ 锅灶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锅
guō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nồi, cái chảo

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

灶
zào TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bếp; lò

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TÁO (灶, phồn thể: 竈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

Câu ví dụ với từ “锅灶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厨房里的锅灶很干净。

Chúfáng lǐ de guō zào hěn gānjìng.

“Nồi và bếp trong bếp rất sạch sẽ.”

Từ “锅灶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →