卡路里
Minh họa từ vựng 卡路里
kǎlùlǐ HÁN VIỆT: CA LỘ LÍ

卡路里: calorie; năng lượng; đơn vị đo lường năng lượng (calo); ca-lo-ri

calorie năng lượng đơn vị đo lường năng lượng (calo) ca-lo-ri

Nét viết & luyện viết chữ 卡路里

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卡
kǎ / qiǎ CA / KHẢ

thẻ/card, xe tải, calo, karaoke (kǎ); mắc kẹt, kẹp chặt, trạm gác (qiǎ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”

路
lù LỘ

đường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ TÚC bước chân đi, Bên phải chữ CÁC chẳng ngại gì. Mỗi người tiếp bước thành đường lớn, Vạn dặm LỘ trình vững bước đi.”

里
lǐ LÝ

bên trong, trong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”

Câu ví dụ với từ “卡路里”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

糖的卡路里含量很高。

táng de kǎlùlǐ hánliàng hěn gāo.

“Hàm lượng calo trong đường rất cao.”

Từ “卡路里” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →