爆炒
Minh họa từ vựng 爆炒 (bào chǎo)
bào chǎo HÁN VIỆT: BẠO SAO

爆炒: phát động một cuộc tấn công truyền thông

phát động một cuộc tấn công truyền thông

Nét viết & luyện viết chữ 爆炒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爆
bào BẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

炒
chǎo SAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xào, rang; đầu cơ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).

Câu ví dụ với từ “爆炒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 爆炒.

Từ “爆炒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爆炒 (bào chǎo)

爆炒 (bào chǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爆炒” có phiên âm Pinyin là “bào chǎo”, âm Hán Việt là “BẠO SAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phát động một cuộc tấn công truyền thông”.

Chữ 爆炒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “爆炒” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-05-18T21:15:11+07:00