辛酸: chua xót; cay chua; chua cay; toan khổ
Nét viết & luyện viết chữ 辛酸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên LẬP (立) dưới THẬP (十) thẳng hàng, Hình dao khắc cổ gian nan thuở nào. TÂN (辛) cần chẳng quản gian lao, Qua cơn cay đắng ngọt ngào mai sau.” — Chữ TÂN (辛) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình một chiếc đục hoặc dao nhọn có tay cầm dùng để khắc hình phạt lên trán tù binh thời thượng cổ. Vì chịu hình phạt vô cùng đau đớn nên chữ chuyển nghĩa thành nỗi vất vả, gian truân và vị cay nồng trong ngũ vị (như TÂN KHỔ, TÂN CẦN). Chữ TÂN (辛) cũng được mượn làm can thứ tám trong mười Thiên can, nhắn nhủ con người biết bền bỉ vượt qua nỗi cay đắng nhọc nhằn để gặt hái thành quả ngọt lành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Cay, nhọc, tân (ngôi thứ 8 hàng can)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên LẬP (立) dưới THẬP (十) thẳng hàng, Hình dao khắc cổ gian nan thuở nào. TÂN (辛) cần chẳng quản gian lao, Qua cơn cay đắng ngọt ngào mai sau.”
Chữ TÂN (辛) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình một chiếc đục hoặc dao nhọn có tay cầm dùng để khắc hình phạt lên trán tù binh thời thượng cổ. Vì chịu hình phạt vô cùng đau đớn nên chữ chuyển nghĩa thành nỗi vất vả, gian truân và vị cay nồng trong ngũ vị (như TÂN KHỔ, TÂN CẦN). Chữ TÂN (辛) cũng được mượn làm can thứ tám trong mười Thiên can, nhắn nhủ con người biết bền bỉ vượt qua nỗi cay đắng nhọc nhằn để gặt hái thành quả ngọt lành.
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Câu ví dụ với từ “辛酸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些都是一些辛酸的往事。
zhèxiē dōu shì yīxiē xīnsuān de wǎngshì.
“Đây đều là những chuyện xưa đầy chua xót.”
他的话勾起了我辛酸的回忆。
tā dehuà gōu qǐle wǒ xīnsuān de huíyì.
“Lời anh ấy đã khơi gợi những ký ức đau buồn trong tôi.”
Từ “辛酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn