迅
Minh họa từ vựng 迅
xùn HÁN VIỆT: TẤN

迅: nhanh chóng; nhanh; cấp tốc

nhanh chóng nhanh cấp tốc

Nét viết & luyện viết chữ 迅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迅
xùn TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhanh chóng; nhanh; cấp tốc

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) ⺄ ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẤN (迅): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Câu ví dụ với từ “迅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他行动迅如闪电。

tā xíngdòng xùn rú shǎndiàn.

“Anh ấy hành động nhanh như chớp.”

Ví dụ #2

他跑得很迅。

tā pǎo dé hěn xùn.

“Anh ấy chạy rất nhanh.”

Từ “迅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →