愚公移山
Minh họa từ vựng 愚公移山 (Yúgōngyíshān)
Yúgōngyíshān HÁN VIỆT: NGU CÔNG DI SƠN

愚公移山: Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng

Ngu Công dời núi kiên trì đến cùng không ngại khó kiên trì đến cùng

Nét viết & luyện viết chữ 愚公移山

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愚
Yúgōngyíshān NGU CÔNG DI SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).

公
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.

移
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

di chuyển, dời chuyển, dịch chuyển

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Câu ví dụ với từ “愚公移山”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要有愚公移山一样的斗志。

wǒmen yào yǒu yúgōngyíshān yīyàng de dòuzhì.

“Chúng ta cần có ý chí kiên trì, bền bỉ.”

Từ “愚公移山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 愚公移山 (Yúgōngyíshān)

愚公移山 (Yúgōngyíshān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “愚公移山” có phiên âm Pinyin là “Yúgōngyíshān”, âm Hán Việt là “NGU CÔNG DI SƠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng”.

Chữ 愚公移山 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “愚公移山” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-11-18T14:37:46+07:00