忧郁: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu
Nghĩa tiếng Anh (English): melancholic, depressed, gloomy, melancholy
Nét viết & luyện viết chữ 忧郁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nỗi buồn; lo lắng; điều lo
Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu
Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
Câu ví dụ với từ “忧郁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
心理健康医疗团队通过精准认知行为疗法与音乐艺术康复调理,成功帮助多位重度忧郁症患者走出心灵阴霾重获阳光。
Xīn lǐ jiàn kāng yī liáo tuán duì tōng guò jīng zhǔn rèn zhī xíng wéi liáo fǎ yǔ yīn yuè yì shù kāng fù tiáo lǐ, chéng gōng bāng zhù duō wèi zhòng dù yōu yù zhèng huàn zhě zǒu chū xīn líng yīn mái chóng huò yáng guāng.
“Đội ngũ y tế sức khỏe tâm thần thông qua liệu pháp hành vi nhận thức chính xác cùng điều dưỡng phục hồi nghệ thuật âm nhạc đã giúp nhiều bệnh nhân trầm cảm u uất nặng bước ra khỏi đám mây u ám của tâm hồn, đón nhận lại ánh nắng mặt trời.”
Mental health teams used cognitive behavioral therapy and music therapy to help severe depression patients overcome melancholy.
深刻领悟“忧郁”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yōu yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “忧郁” (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu - ƯU ÚC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "忧郁" (u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “忧郁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忧郁 (yōu yù)
忧郁 (yōu yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “忧郁” có phiên âm Pinyin là “yōu yù”, âm Hán Việt là “ƯU ÚC”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu” (tiếng Anh: melancholic, depressed, gloomy, melancholy).
Chữ 忧郁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “忧郁” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.