牢固
Minh họa từ vựng 牢固
láo gù HÁN VIỆT: LAO CỐ

牢固: vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít

vững chắc kiên cố bền vững khăng khít

Nghĩa tiếng Anh (English): firm, secure, solid, strong

Nét viết & luyện viết chữ 牢固

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có mái MIÊN khép bốn bề, Dưới con trâu NGƯU nhốt chẳng về. Chuồng trại kiên cố rào chắn kỹ, Chữ LAO vững chắc giữ lời thề.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牢
láo LAO

vững chắc, kiên cố bền chặt; nhà tù nhà giam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có mái MIÊN khép bốn bề, Dưới con trâu NGƯU nhốt chẳng về. Chuồng trại kiên cố rào chắn kỹ, Chữ LAO vững chắc giữ lời thề.”

固
gù CỐ

kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.”

Câu ví dụ với từ “牢固”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要牢固树立绿水青山就是金山银山的绿色发展理念,持之以恒推进美丽中国生态文明建设。

Wǒ men yào láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǜ sè fā zhǎn lǐ niàn, chí zhī yǐ héng tuī jìn měi lì zhōng guó shēng tài wén míng jiàn shè.

“Chúng ta cần xây dựng vững chắc kiên cố quan niệm phát triển xanh non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, kiên trì không ngừng thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái Một Trung Quốc Tươi Đẹp.”

We must firmly establish green development concepts that clear waters and green mountains are golden assets, building a beautiful China.

Ví dụ #2

深刻领悟“牢固”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ láo gù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “牢固” (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít - LAO CỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "牢固" (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “牢固” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →