小聪明
Minh họa từ vựng 小聪明
xiǎocōngmíng HÁN VIỆT: TIỂU THÔNG MINH

小聪明: khôn lỏi; khôn vặt; khôn quỷ

khôn lỏi khôn vặt khôn quỷ

Nét viết & luyện viết chữ 小聪明

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 小

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

小
xiǎo TIỂU

nhỏ, bé

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”

聪
cōng THÔNG

Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.”

明
míng MINH

Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”

Câu ví dụ với từ “小聪明”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小聪明帮不了你解决大问题。

xiǎocōngmíng bāng bùliǎo nǐ jiějué dà wèntí.

“Hôn vặt không giúp bạn giải quyết vấn đề lớn.”

Ví dụ #2

他的小聪明让人觉得不靠谱。

tā de xiǎocōngmíng ràng rén juéde bù kào pǔ.

“Sự khôn lỏi của anh ấy khiến người ta thấy không đáng tin.”

Từ “小聪明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →