庸俗
Minh họa từ vựng 庸俗
yōng sú HÁN VIỆT: DUNG TỤC

庸俗: dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém

dung tục tầm thường hèn kém thấp kém

Nghĩa tiếng Anh (English): vulgar, tawdry, coarse, philistine

Nét viết & luyện viết chữ 庸俗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (庸): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 庸俗 (DUNG TỤC: dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庸
yōng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông thường, thông thường, bình thường, tầm thường

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ DUNG (庸): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 庸俗 (DUNG TỤC: dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém).

俗
yōng sú DUNG TỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).

Câu ví dụ với từ “庸俗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大文艺工作者坚持以高尚的精神塑造人、以优秀的作品鼓舞人,坚决抵制低俗、庸俗、媚俗的不良倾向。

Guǎng dà wén yì gōng zuò zhě jiān chí yǐ gāo shàng de jīng shén sù zào rén, yǐ yōu xiù de zuò pǐn gǔ wǔ rén, jiān jué dǐ zhì dī sú, yōng sú, mèi sú de bù liáng qīng xiàng.

“Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì lấy tinh thần cao thượng để nhào nặn con người, lấy tác phẩm xuất sắc để cổ vũ con người, kiên quyết bài trừ những khuynh hướng xấu xa chiều chuộng thị hiếu thấp hèn, dung tục và đê tiện.”

Art workers nurture noble spirits with fine works, resolutely resisting vulgarity, coarseness, and pandering.

Ví dụ #2

深刻领悟“庸俗”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yōng sú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “庸俗” (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém - DUNG TỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "庸俗" (dung tục, tầm thường hèn kém, thấp kém) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “庸俗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →