矍铄: quắc thước; khỏe mạnh
Nét viết & luyện viết chữ 矍铄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẮC (矍): thuộc bộ MỤC (目), gồm 20 nét (15 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quắc thước; khỏe mạnh
Chữ QUẮC (矍): thuộc bộ MỤC (目), gồm 20 nét (15 nét phụ).
quắc thước; khỏe mạnh
Chữ THƯỚC (铄, phồn thể: 鑠): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “矍铄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那位叟精神矍铄。
nà wèi sǒu jīngshén juéshuò.
“Ông lão ấy có tinh thần tốt.”
他年逾古稀仍精神矍铄。
Tā nián yú gǔxī réng jīngshén juéshuò.
“Ông ấy tuổi đã trên 70 nhưng vẫn rất khỏe mạnh.”
Từ “矍铄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn