矍铄
Minh họa từ vựng 矍铄
juéshuò HÁN VIỆT: QUẮC THƯỚC

矍铄: quắc thước; khỏe mạnh

quắc thước khỏe mạnh

Nét viết & luyện viết chữ 矍铄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẮC (矍): thuộc bộ MỤC (目), gồm 20 nét (15 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矍
juéshuò QUẮC THƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quắc thước; khỏe mạnh

Bộ 目 (BỘ MỤC • 20 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ QUẮC (矍): thuộc bộ MỤC (目), gồm 20 nét (15 nét phụ).

铄
juéshuò QUẮC THƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quắc thước; khỏe mạnh

Bộ 金 (BỘ KIM • 10 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ THƯỚC (铄, phồn thể: 鑠): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “矍铄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那位叟精神矍铄。

nà wèi sǒu jīngshén juéshuò.

“Ông lão ấy có tinh thần tốt.”

Ví dụ #2

他年逾古稀仍精神矍铄。

Tā nián yú gǔxī réng jīngshén juéshuò.

“Ông ấy tuổi đã trên 70 nhưng vẫn rất khỏe mạnh.”

Từ “矍铄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →