眉飞色舞: mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa; nở mày nở mặt
Nét viết & luyện viết chữ 眉飞色舞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lông mày; mày
Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).
bay
Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung
Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Câu ví dụ với từ “眉飞色舞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他眉飞色舞的,一定有喜事。
tā méifēisèwǔ de, yídìng yǒu xǐshì.
“Anh ta mặt mày hớn hở, nhất định có chuyện vui.”
爸爸总是眉飞色舞,兴高采烈。
bàba zǒng shì méifēisèwǔ, xìnggāocǎiliè.
“Ba luôn mặt mày hớn hở, hết sức phấn khởi.”
Từ “眉飞色舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眉飞色舞 (méifēisèwǔ)
眉飞色舞 (méifēisèwǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眉飞色舞” có phiên âm Pinyin là “méifēisèwǔ”, âm Hán Việt là “MI PHI SẮC VŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa; nở mày nở mặt”.
Chữ 眉飞色舞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眉飞色舞” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.