怜悯
Minh họa từ vựng 怜悯
liánmǐn HÁN VIỆT: LIÊN MẪN

怜悯: thương hại; thương xót; cảm thông; chạnh thương

thương hại thương xót cảm thông chạnh thương

Nét viết & luyện viết chữ 怜悯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mệnh lệnh phát tự trời cao Trái tim đau xót nghẹn ngào tình thương. Bên TÂM (忄) chữ LỆNH (令) sẻ chia, Chữ LIÊN (怜) thương xót sớm khuya đỡ đần.” — Chữ LIÂN (怜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lệnh (令 - mệnh lệnh). Khi nhìn thấy nỗi khổ của người khác, tiếng gọi mệnh lệnh từ đáy tim rung lên thôi thúc ta dang tay cứu giúp, đó là lòng trắc ẩn từ tâm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怜
lián LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương xót; thương hại

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim rung cảm đồng thanh tương ứng.) 令 CHỮ LỆNH (Mệnh lệnh thúc giục từ bên trong tâm can.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mệnh lệnh phát tự trời cao Trái tim đau xót nghẹn ngào tình thương. Bên TÂM (忄) chữ LỆNH (令) sẻ chia, Chữ LIÊN (怜) thương xót sớm khuya đỡ đần.”

Chữ LIÂN (怜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lệnh (令 - mệnh lệnh). Khi nhìn thấy nỗi khổ của người khác, tiếng gọi mệnh lệnh từ đáy tim rung lên thôi thúc ta dang tay cứu giúp, đó là lòng trắc ẩn từ tâm.

悯
mǐn MẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thương xót, xót xa đồng cảm với số phận bất hạnh.

Bộ 心 (BỘ TÂM • 10 nét): Trái tim chan chứa lòng trắc ẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim chan chứa lòng trắc ẩn.) 闵 / 門 BỘ MÔN (Cổng ngõ ngăn cách nỗi niềm u sầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cổng làng khép chặt gió mưa Trái tim thương cảm sớm trưa nghẹn ngào. Bên TÂM (忄) chữ MẪN (闵) sẻ chia, Chữ MẪN (悯) thương cảm sớm khuya giúp người.”

Chữ MẪN (悯) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Mẫn (闵 - buồn thương trong cửa ngõ). Nhìn thấy cảnh lầm than sau cánh cổng nghèo mà lòng dạ xót xa, sinh lòng muốn cứu giúp.

Câu ví dụ với từ “怜悯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们怜悯贫困的人。

tāmen liánmǐn pínkùn de rén.

“Họ thương xót những người nghèo khổ.”

Ví dụ #2

她怜悯那个可怜的孩子。

tā liánmǐn nàgè kělián de háizi.

“Cô ấy thương hại đứa trẻ đáng thương đó.”

Từ “怜悯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →