靳
Minh họa từ vựng 靳 (jìn)
jìn HÁN VIỆT: CẬN

靳: bủn xỉn; keo kiệt; hà tiện

bủn xỉn keo kiệt hà tiện

Nét viết & luyện viết chữ 靳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (靳): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靳
jìn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bủn xỉn; keo kiệt; hà tiện

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét): Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.)

Chữ CẬN (靳): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “靳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他很靳,啥都不给。

tā hěn jìn, shá dōu bù gěi.

“Anh ấy rất keo kiệt, cái gì cũng không cho.”

Ví dụ #2

你别那么靳嘛!

nǐ bié nàme jìn ma!

“Bạn đừng có keo kiệt như thế chứ!”

Từ “靳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 靳 (jìn)

靳 (jìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “靳” có phiên âm Pinyin là “jìn”, âm Hán Việt là “CẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bủn xỉn; keo kiệt; hà tiện”.

Chữ 靳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “靳” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 革. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-12T16:03:46+07:00