憨憨
Minh họa từ vựng 憨憨 (hān hān)
hān hān HÁN VIỆT: HÀM HÀM

憨憨: ngốc nghếch; ngây ngô (mang nghĩa tốt; kiểu mắng yêu)

ngốc nghếch ngây ngô (mang nghĩa tốt kiểu mắng yêu)

Nét viết & luyện viết chữ 憨憨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 憨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (憨): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

憨
hān HÀM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HÀM (憨): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “憨憨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个孩子有点憨憨的。

zhège háizi yǒudiǎn hān hān de.

“Đứa trẻ này hơi ngốc nghếch một chút.”

Ví dụ #2

他是一个憨憨的男孩。

tā shì yīgè hān hān de nánhái.

“Anh ấy là một cậu bé ngốc nghếch.”

Từ “憨憨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 憨憨 (hān hān)

憨憨 (hān hān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “憨憨” có phiên âm Pinyin là “hān hān”, âm Hán Việt là “HÀM HÀM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngốc nghếch; ngây ngô (mang nghĩa tốt; kiểu mắng yêu)”.

Chữ 憨憨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “憨憨” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-04T17:36:18+07:00