虚假: giả dối, hư ảo, không có thật
Nghĩa tiếng Anh (English): false, sham, phony, bogus
Nét viết & luyện viết chữ 虚假
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯ (虚, phồn thể: 虛): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 谦虚 (KHIÊM HƯ: khiêm tốn, khiêm nhường), 虚心 (HƯ TÂM: khiêm tốn, biết lắng nghe học hỏi), 空虚 (KHÔNG HƯ: trống rỗng, hụt hẫng (tâm hồn); sơ hở trống trải), 虚假 (HƯ GIẢ: giả dối, hư ảo, không có thật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt
Chữ HƯ (虚, phồn thể: 虛): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 谦虚 (KHIÊM HƯ: khiêm tốn, khiêm nhường), 虚心 (HƯ TÂM: khiêm tốn, biết lắng nghe học hỏi), 空虚 (KHÔNG HƯ: trống rỗng, hụt hẫng (tâm hồn); sơ hở trống trải), 虚假 (HƯ GIẢ: giả dối, hư ảo, không có thật).
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Câu ví dụ với từ “虚假”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持虚假的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xū jiǎ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sai đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
深刻领悟“虚假”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xū jiǎ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “虚假” (sai - HƯ GIẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "虚假" (sai) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “虚假” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 虚假 (xū jiǎ)
虚假 (xū jiǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “虚假” có phiên âm Pinyin là “xū jiǎ”, âm Hán Việt là “HƯ GIẢ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giả dối, hư ảo, không có thật” (tiếng Anh: false, sham, phony, bogus).
Chữ 虚假 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “虚假” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 虍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.