粗劣: thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém
Nét viết & luyện viết chữ 粗劣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thô, to bè; thô ráp, sơ sài qua loa
Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
xấu; không tốt
Câu thơ nhớ chữ: “Sức lực ít ỏi chẳng bằng ai, Thiếu chí vươn lên chịu bại hoài. Kém cỏi tự thân không chịu gắng, Chữ Liệt sa sút tủi hình hài.”
Chữ LIỆT (劣) là chữ hội ý, gồm chữ Thiểu (少 - ít ỏi) đặt phía trên chữ Lực (力 - sức mạnh). Năng lực, sức lực ít ỏi thì sinh ra yếu kém, vụng về, không đủ sức tranh đấu với đời nên rơi vào thế hạ liệt. Chữ LIỆT nhắc nhở con người phải không ngừng bồi đắp kiến thức và rèn luyện thể lực để không bị đào thải.
Câu ví dụ với từ “粗劣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这套书的插图比较粗劣。
zhè tàoshū de chātú bǐjiào cūliè。
“Tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.”
Từ “粗劣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粗劣 (cūliè)
粗劣 (cūliè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粗劣” có phiên âm Pinyin là “cūliè”, âm Hán Việt là “THÔ LIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém”.
Chữ 粗劣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “粗劣” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.