温州
Minh họa từ vựng 温州 (wēnzhōu)
wēnzhōu HÁN VIỆT: ÔN CHÂU

温州: Thành phố Ôn Châu

Thành phố Ôn Châu

Nét viết & luyện viết chữ 温州

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 温

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

温
wēn ÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ôn (họ Ôn; Ôn hòa, hiền hậu, nho nhã, ấm áp lòng người.).

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

州
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 3 nét): Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “温州”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

明年我要去温州旅游。

míngnián wǒ yào qù Wēnzhōu lǚyóu.

“Năm sau tôi sẽ đi du lịch Ôn Châu.”

Ví dụ #2

温州位于浙江省东南部。

Wēnzhōu wèiyú Zhèjiāng shěng dōngnánbù.

“Ôn Châu nằm ở phía Đông Nam tỉnh Chiết Giang.”

Từ “温州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 温州 (wēnzhōu)

温州 (wēnzhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “温州” có phiên âm Pinyin là “wēnzhōu”, âm Hán Việt là “ÔN CHÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Thành phố Ôn Châu”.

Chữ 温州 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “温州” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-24T12:54:27+07:00