沈阳
Minh họa từ vựng 沈阳
shěnyáng HÁN VIỆT: THẨM DƯƠNG

沈阳: thành phố Thẩm Dương (Liêu Ninh, Trung Quốc)

thành phố Thẩm Dương (Liêu Ninh Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 沈阳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (沈): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沈
shěn THẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thẩm (họ Thẩm; Trầm tĩnh, sâu sắc, học thức uyên thâm.).

Bộ 水 (BỘ THỦY • 7 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ THẨM (沈): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ).

阳
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dương (họ Dương; Mặt trời chiếu sáng rực rỡ, năng lượng tích cực, ấm áp và quân tử (Thái Dương). Còn là họ Dương (杨).).

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 BỘ PHỤ (Sườn đồi núi cao hướng về phương Nam đón trọn ánh nắng mặt trời.) 日 BỘ NHẬT (TRONG PHỒN THỂ 陽) (Vầng thái dương chói lọi ấm áp xua tan bóng đêm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Sườn núi đón ánh thái dương hồng, Tia nắng ấm sưởi ấm mùa đông. Cương kiện vươn cao tràn sinh khí, Quang minh chính đại rạng non sông.”

Chữ DƯƠNG (阳) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ DƯƠNG 陽 tượng trưng cho mặt đón nắng của sườn núi (Phụ 阝), nơi mặt trời (Nhật 日) ban phát nguồn năng lượng ấm áp vô tận. Dương tính đại diện cho ánh sáng, sự vận động cương kiện, người quân tử quang minh chính đại. Âm và Dương là hai mặt của một đồng tiền càn khôn, hỗ trợ nâng đỡ nhau để muôn vật nảy nở tốt tươi.

Câu ví dụ với từ “沈阳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我在沈阳学习了三年。

wǒ zài shěnyáng xuéxíle sān nián.

“Tôi đã học ở Thẩm Dương ba năm.”

Ví dụ #2

沈阳是辽宁省的省会。

shěnyáng shì liáoníng shěng de shěnghuì.

“Thẩm Dương là thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh.”

Từ “沈阳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →