橄榄
Minh họa từ vựng 橄榄
gǎnlǎn HÁN VIỆT: CẢM LÃM

橄榄: ô liu; quả ô-liu; cây ô-liu; trám; cây ca-na

ô liu quả ô-liu cây ô-liu trám cây ca-na

Nét viết & luyện viết chữ 橄榄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橄
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 15 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ).

榄
lǎn LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả trám; trái trám

Bộ 木 (BỘ MỘC • 13 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LÃM (榄, phồn thể: 欖): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “橄榄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我用橄榄油做沙拉。

wǒ yòng gǎnlǎn yóu zuò shālā.

“Tôi làm salad với dầu ô liu.”

Ví dụ #2

他们家种了很多橄榄。

tāmen jiā zhòng le hěnduō gǎnlǎn.

“Nhà họ trồng rất nhiều ô liu.”

Từ “橄榄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →