蔬菜
Minh họa từ vựng 蔬菜
shū cài HÁN VIỆT: SƠ THÁI

蔬菜: rau củ, rau xanh

rau củ rau xanh

Nghĩa tiếng Anh (English): vegetables, greens

Nét viết & luyện viết chữ 蔬菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔬
shū SƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rau; rau cỏ

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ SƠ (蔬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 蔬菜 (SƠ THÁI: rau củ, rau xanh).

菜
cài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 THẢO (Cỏ cây, các loài thực vật, rau cỏ xanh tươi.) 采 THÁI (Bàn tay (爫) đang hái lượm trên cây (木); vừa biểu âm vừa chỉ hành động thu hái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.

Câu ví dụ với từ “蔬菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。

Quán guó "cài lán zi" gōng chéng tōng guò jiàn shè xiàn dài huà zhì néng wēn shì dà péng, qiè shí bǎo zhàng le hán lěng dōng jì běi fāng gè dà chéng shì xīn xiān lǜ sè yǒu jī shū cài de píng jià wěn dìng gōng yìng.

“Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.”

The national 'vegetable basket' project ensured stable supplies of fresh green organic vegetables to northern cities during cold winters.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“蔬菜”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ shū cài ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “蔬菜” (rau củ, rau xanh - SƠ THÁI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "蔬菜" (rau củ, rau xanh) is crucial.

Từ “蔬菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →