螃蟹: cua; con cua
Nét viết & luyện viết chữ 螃蟹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (螃): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cua; con cua
Chữ BÀNG (螃): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ).
cua; con cua
Chữ GIẢI (蟹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét (13 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “螃蟹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃螃蟹。
wǒ xǐhuan chī pángxiè.
“Tôi thích ăn cua.”
螃蟹爬得很快。
pángxiè pá de hěn kuài.
“Cua bò rất nhanh.”
Từ “螃蟹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn