白色: màu trắng, sắc trắng
Nghĩa tiếng Anh (English): white color, white
Nét viết & luyện viết chữ 白色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trắng
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Câu ví dụ với từ “白色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
冬雪过后,巍峨的长城披上了一层银装素裹的白色盛装,显得格外雄伟壮丽。
Dōng xuě guò hòu, wēi é de cháng chéng pī shàng le yī céng yín zhuāng sù guǒ de bái sè shèng zhuāng, xiǎn de gé wài xióng wěi zhuàng lì.
“Sau trận tuyết mùa đông, Vạn Lý Trường Thành sừng sững khoác lên mình tấm áo màu trắng tinh khôi như dải lụa bạc, trông vô cùng hùng vĩ và tráng lệ.”
After winter snowfall, the majestic Great Wall is draped in a white mantle, looking extraordinarily magnificent.
Từ “白色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn