朱古力: sô cô la
Nét viết & luyện viết chữ 朱古力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chu (họ Chu; Sắc đỏ son rực rỡ may mắn cát tường; họ Chu danh giá hiển hách.).
Chữ CHU (朱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ).
cổ, thời cổ xưa, cổ kính
Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”
Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “朱古力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他买了一盒朱古力。
tā mǎile yī hé zhūgǔlì.
“Anh ấy mua một hộp sô cô la.”
她送给我一块朱古力。
tā sònggěi wǒ yīkuài zhūgǔlì.
“Cô ấy tặng tôi một thỏi sô cô la.”
Từ “朱古力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn