菜
Minh họa từ vựng 菜
cài HÁN VIỆT: THÁI

菜: món ăn, thức ăn; rau củ

món ăn thức ăn rau củ

Nghĩa tiếng Anh (English): dish, vegetable, cuisine

Nét viết & luyện viết chữ 菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菜
cài THÁI

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Câu ví dụ với từ “菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈做的菜很好吃。

Māma zuò de cài hěn hǎochī.

“Món ăn mẹ làm rất ngon.”

The food mom makes is delicious.

Ví dụ #2

这家饭馆的菜很好吃。

Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.

“Món ăn của quán ăn này rất ngon.”

The dishes in this restaurant are very delicious.

Từ “菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →