鳄梨
Minh họa từ vựng 鳄梨
èlí HÁN VIỆT: NGẠC LÊ

鳄梨: quả bơ; trái bơ; cây lê tàu

quả bơ trái bơ cây lê tàu

Nét viết & luyện viết chữ 鳄梨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠC (鳄, phồn thể: 鱷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét (9 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳄
è NGẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá sấu

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NGẠC (鳄, phồn thể: 鱷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét (9 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 口 (KHẨU).

梨
lí LÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả lê, trái lê, cây lê

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
利 CHỮ LỢI (Sắc bén, ích lợi, mùa màng trĩu hạt có lợi cho sức khỏe.) 木 BỘ MỘC (Cây ăn quả thiên nhiên cắm rễ sâu vào đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Quả ngọt đơm bông trên nhánh cây, Khổng Dung bốn tuổi nết thơm lây. Nhường lê quả lớn cho huynh đệ, Bé dại nhường nhăng đức đủ đầy.”

Chữ LÊ (梨) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ LÊ 梨 gồm chữ Lợi (利 - ích lợi ngọt lành) mọc trên cây Mộc (木). Quả lê thanh ngọt giải nhiệt làm mát cơ thể. Gắn liền với chữ Lê là câu chuyện đạo đức ngàn thuở "Khổng Dung bốn tuổi biết nhường lê" (Khổng Dung nhượng lê): Khi được chia quả lê, đứa trẻ Khổng Dung nhường quả to cho anh lớn và em nhỏ, chỉ giữ quả bé nhất cho mình, lưu danh thiên cổ về đức tính khiêm nhường từ tấm bé.

Câu ví dụ với từ “鳄梨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把鳄梨切成小块。

qǐng bǎ èlí qiè chéng xiǎokuài.

“Xin hãy cắt quả bơ thành miếng nhỏ.”

Ví dụ #2

鳄梨对我们身体好。

èlí duì wǒmen shēntǐ hǎo.

“Quả bơ tốt cho sức khỏe chúng ta.”

Từ “鳄梨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →