菠萝: quả dứa, quả thơm
Nghĩa tiếng Anh (English): pineapple
Nét viết & luyện viết chữ 菠萝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cải bó xôi; rau chân vịt
Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “菠萝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们在水果店买了菠萝。
wǒ men zài shuǐ guǒ diàn mǎi le bō luó 。
“Chúng tôi đã mua dứa ở tiệm hoa quả.”
Từ “菠萝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn