肾脏: thận; quả thận; quả cật
Nét viết & luyện viết chữ 肾脏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẬN (肾, phồn thể: 腎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả thận; thận
Chữ THẬN (肾, phồn thể: 腎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ).
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Câu ví dụ với từ “肾脏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
肾脏是分泌尿液的器官。
shènzàng shì fēnmì niàoyè de qìguān.
“Thận là cơ quan tiết ra nước tiểu.”
每个人有一对肾脏。
měi gèrén yǒu yīduì shènzàng.
“Mỗi người đều có một cặp thận.”
Từ “肾脏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn