糙米
Minh họa từ vựng 糙米 (cāomǐ)
cāomǐ HÁN VIỆT: THÁO MỄ

糙米: gạo lứt (gạo chưa giã); gạo lức

gạo lứt (gạo chưa giã) gạo lức

Nét viết & luyện viết chữ 糙米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 糙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

糙
cāo THÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thô; không mịn; thô ráp

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “糙米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

糙米比白米更有营养。

cāomǐ bǐ báimǐ gèng yǒu yíngyǎng.

“Gạo lứt có nhiều dinh dưỡng hơn gạo trắng.”

Ví dụ #2

糙米含有更多的纤维。

cāomǐ hányǒu gèngduō de xiānwéi.

“Gạo lứt chứa nhiều chất xơ hơn.”

Từ “糙米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糙米 (cāomǐ)

糙米 (cāomǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “糙米” có phiên âm Pinyin là “cāomǐ”, âm Hán Việt là “THÁO MỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gạo lứt (gạo chưa giã); gạo lức”.

Chữ 糙米 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “糙米” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-08T08:55:23+07:00