糖羹: chè; chè ngọt
Nét viết & luyện viết chữ 糖羹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
canh; món ăn nước
Chữ CANH (羹): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 19 nét.
Câu ví dụ với từ “糖羹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他喜欢喝红豆糖羹。
tā xǐhuān hē hóngdòu táng gēng.
“Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.”
他点了一碗芋头糖羹。
tā diǎnle yī wǎn yùtou táng gēng.
“Anh ấy gọi một bát chè khoai môn.”
Từ “糖羹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糖羹 (táng gēng)
糖羹 (táng gēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “糖羹” có phiên âm Pinyin là “táng gēng”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG CANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chè; chè ngọt”.
Chữ 糖羹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “糖羹” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.