腌制
Minh họa từ vựng 腌制
yān zhì HÁN VIỆT: YÊM CHẾ

腌制: ướp; ướp muối; ướp gia vị; ướp hóa chất

ướp ướp muối ướp gia vị ướp hóa chất

Nét viết & luyện viết chữ 腌制

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊM (腌, phồn thể: 醃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腌
yān YÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 12 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ YÊM (腌, phồn thể: 醃): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

制
yān zhì YÊM CHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ướp; ướp muối; ướp gia vị; ướp hóa chất

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Câu ví dụ với từ “腌制”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们腌制了几条鱼。

wǒmen yān zhìle jǐ tiáo yú.

“Chúng tôi đã ướp vài con cá.”

Ví dụ #2

她在腌制一些鸡肉。

tā zài yān zhì yì xiē jīròu.

“Cô ấy đang ướp một ít thịt gà.”

Từ “腌制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →