稻米
Minh họa từ vựng 稻米
dàomǐ HÁN VIỆT: ĐẠO MỄ

稻米: gạo; cơm; lúa; thóc gạo

gạo cơm lúa thóc gạo

Nét viết & luyện viết chữ 稻米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稻
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trồng lúa trên đồng, cây lúa

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ ĐẠO (稻): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 稻谷 (ĐẠO CỐC: thóc, lúa thóc).

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “稻米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

近年稻米价格波动较大。

jìnnián dàomǐ jiàgé bōdòng jiào dà.

“Giá gạo những năm gần đây dao động khá lớn.”

Ví dụ #2

今年稻米产量有所下降。

jīnnián dàomǐ chǎnliàng yǒu suǒ xiàjiàng.

“Sản lượng gạo năm nay có giảm.”

Từ “稻米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →