馅饼: bánh nhân; bánh có nhân
Nét viết & luyện viết chữ 馅饼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃM (馅, phồn thể: 餡): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 馅儿 (HÃM NHI: nhân bánh (bánh chưng, sủi cảo, bánh bao)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhân bánh
Chữ HÃM (馅, phồn thể: 餡): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 馅儿 (HÃM NHI: nhân bánh (bánh chưng, sủi cảo, bánh bao)).
bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn
Chữ BÍNH (饼, phồn thể: 餅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 饼干 (BÍNH CAN: bánh quy).
Câu ví dụ với từ “馅饼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃牛肉馅饼。
wǒ xǐhuan chī niúròu xiàn bǐng.
“Tôi thích ăn bánh nhân thịt bò.”
你吃过蔬菜馅饼吗?
nǐ chīguò shūcài xiàn bǐng ma?
“Bạn đã ăn bánh nhân rau chưa?”
Từ “馅饼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 馅饼 (xiàn bǐng)
馅饼 (xiàn bǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “馅饼” có phiên âm Pinyin là “xiàn bǐng”, âm Hán Việt là “HÃM BÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh nhân; bánh có nhân”.
Chữ 馅饼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “馅饼” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.