粥
Minh họa từ vựng 粥
zhōu HÁN VIỆT: CHÚC

粥: cháo, món cháo

cháo món cháo

Nghĩa tiếng Anh (English): porridge, congee, gruel

Nét viết & luyện viết chữ 粥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚC (粥): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 米 (MỄ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粥
zhōu CHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháo, món cháo

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ CHÚC (粥): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 米 (MỄ).

Câu ví dụ với từ “粥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奶奶每天早晨都会熬一锅热气腾腾的白粥。

nǎi nai měi tiān zǎo chén dōu huì áo yì guō rè qì téng téng de bái zhōu 。

“Bà nội sáng nào cũng nấu một nồi cháo trắng nóng hổi.”

Grandma cooks a pot of steaming hot white porridge every morning.

Từ “粥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →