蔓越莓
Minh họa từ vựng 蔓越莓 (màn yuè méi)
màn yuè méi HÁN VIỆT: MAN VIỆT MÔI

蔓越莓: nam việt quất

nam việt quất

Nét viết & luyện viết chữ 蔓越莓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (蔓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔓
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ cải

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ MAN (蔓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 罒 (VÕNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)).

越
yuè VIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ VIỆT (越): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 超越 (SIÊU VIỆT: vượt qua, vượt lên trên, bứt phá), 穿越 (XUYÊN VIỆT: vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian)), 优越 (ƯU VIỆT: ưu việt, vượt trội hơn hẳn; điều kiện thuận lợi), 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

莓
méi MÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả dâu; quả mâm xôi

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ MÔI (莓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “蔓越莓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃蔓越莓果汁。

Wǒ xǐhuan chī màn yuè méi guǒzhī.

“Tôi thích uống nước ép nam việt quất.”

Ví dụ #2

我喜欢吃蔓越莓蜜饯。

Wǒ xǐhuan chī màn yuè méi mìjiàn.

“Tôi thích ăn mứt nam việt quất.”

Từ “蔓越莓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蔓越莓 (màn yuè méi)

蔓越莓 (màn yuè méi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蔓越莓” có phiên âm Pinyin là “màn yuè méi”, âm Hán Việt là “MAN VIỆT MÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nam việt quất”.

Chữ 蔓越莓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蔓越莓” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-28T07:49:25+07:00