凯撒: Julius Caesar
Nét viết & luyện viết chữ 凯撒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Khải (Khải hoàn, ca khúc khải hoàn mừng chiến thắng trở về, vui tươi phấn khởi và vinh quang.).
Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét.
Julius Caesar
Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Câu ví dụ với từ “凯撒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
凯撒是罗马的伟大将军。
Kǎisǎ shì Luómǎ de wěidà jiāngjūn.
“Caesar là vị tướng vĩ đại của La Mã.”
Từ “凯撒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凯撒 (kǎisǎ)
凯撒 (kǎisǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凯撒” có phiên âm Pinyin là “kǎisǎ”, âm Hán Việt là “KHẢI TÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Julius Caesar”.
Chữ 凯撒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凯撒” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 几. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.