胎: thai; bào thai; thai nhi; phôi thai
Nét viết & luyện viết chữ 胎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thai; bào thai; thai nhi; phôi thai
Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).
Câu ví dụ với từ “胎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生建议多关注胎儿健康。
yīshēng jiànyì duō guānzhù tāir jiànkāng.
“Bác sĩ khuyên nên chú ý đến sức khỏe của thai nhi.”
胎儿的发育受到良好保护。
tāir de fǎ yù shòudào liánghǎo bǎohù.
“Sự phát triển của thai nhi được bảo vệ tốt.”
Từ “胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胎 (tāi)
胎 (tāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胎” có phiên âm Pinyin là “tāi”, âm Hán Việt là “THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thai; bào thai; thai nhi; phôi thai”.
Chữ 胎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胎” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.