恐怖症
Minh họa từ vựng 恐怖症 (kǒngbù zhèng)
kǒngbù zhèng HÁN VIỆT: KHỦNG BỐ CHỨNG

恐怖症: Chứng sợ hãi, ám ảnh

Chứng sợ hãi ám ảnh

Nét viết & luyện viết chữ 恐怖症

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chung tay nâng đỡ công trình Trái tim run rẩy sợ mình sụp tan. Trên CỦNG (巩) dưới TÂM (心) lo âu, Chữ KHỦNG (恐) vững dạ trước sau chẳng sờn.” — Chữ KHỦNG (恐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Củng (巩 - tay giữ chặt vì sợ đổ vỡ) lên trên chữ Tâm (心). Nỗi sợ hãi sâu thẳm khiến người ta phải căng mình giữ chặt lấy sự an toàn, lo lắng điều tồi tệ xảy ra.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恐
kǒngbù zhèng KHỦNG BỐ CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chứng sợ hãi, ám ảnh

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
巩 CHỮ CỦNG (Củng cố giữ chặt bằng công cụ gỗ.) 心 BỘ TÂM (Trái tim hồi hộp lo lắng công trình đổ vỡ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chung tay nâng đỡ công trình Trái tim run rẩy sợ mình sụp tan. Trên CỦNG (巩) dưới TÂM (心) lo âu, Chữ KHỦNG (恐) vững dạ trước sau chẳng sờn.”

Chữ KHỦNG (恐) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Củng (巩 - tay giữ chặt vì sợ đổ vỡ) lên trên chữ Tâm (心). Nỗi sợ hãi sâu thẳm khiến người ta phải căng mình giữ chặt lấy sự an toàn, lo lắng điều tồi tệ xảy ra.

怖
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (怖): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 恐怖 (KHỦNG BỐ: khủng bố, kinh hoàng, rùng rợn).

症
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chứng bệnh; chứng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “恐怖症”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他有幽闭恐怖症。

Tā yǒu yōubì kǒngbù zhèng.

“Anh ấy bị chứng sợ không gian kín.”

Từ “恐怖症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恐怖症 (kǒngbù zhèng)

恐怖症 (kǒngbù zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “恐怖症” có phiên âm Pinyin là “kǒngbù zhèng”, âm Hán Việt là “KHỦNG BỐ CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chứng sợ hãi, ám ảnh”.

Chữ 恐怖症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “恐怖症” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-27T07:01:28+07:00