满意: hài lòng, thỏa mãn ưng ý
Nghĩa tiếng Anh (English): satisfied, pleased, content
Nét viết & luyện viết chữ 满意
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầy, tràn đầy; đủ, trọn
Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).
Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”
Câu ví dụ với từ “满意”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他对结果满意。
tā duì jié guǒ mǎn yì 。
“Anh ấy hài lòng với kết quả.”
He is satisfied with the result.
熟练掌握“满意”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ mǎn yì ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “满意” (hài lòng, thỏa mãn ưng ý - MÃN Ý) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "满意" (hài lòng, thỏa mãn ưng ý) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “满意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn