缠绵悱恻: sầu triền miên; buồn triền miên
Nét viết & luyện viết chữ 缠绵悱恻
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (44 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
sầu triền miên; buồn triền miên
Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).
sầu triền miên; buồn triền miên
Chữ PHỈ (悱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét.
sầu triền miên; buồn triền miên
Câu thơ nhớ chữ: “Dao sắc cứa nhẹ vào lòng Trái tim rung cảm xót cùng thế gian. Bên TÂM (忄) chữ TẮC (则) sẻ chia, Chữ TRẮC (恻) nhân ái sớm khuya giúp đời.”
Chữ TRẮC (恻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Tắc (则 - đao sắc). Mạnh Tử nói: "Trắc ẩn chi tâm, nhân chi đoan dã" (Lòng trắc ẩn là mầm mống của chữ Nhân). Thấy kẻ khác chịu đau đớn mà tim mình nhói buốt như bị dao cắt.
Câu ví dụ với từ “缠绵悱恻”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那首歌让人缠绵悱恻。
nà shǒu gē ràng rén chánmiánfěicè.
“Bài hát đó khiến người nghe cảm thấy buồn triền miên.”
Từ “缠绵悱恻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缠绵悱恻 (chánmiánfěicè)
缠绵悱恻 (chánmiánfěicè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “缠绵悱恻” có phiên âm Pinyin là “chánmiánfěicè”, âm Hán Việt là “TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sầu triền miên; buồn triền miên”.
Chữ 缠绵悱恻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “缠绵悱恻” có tổng cộng 44 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.