缠绵悱恻
Minh họa từ vựng 缠绵悱恻 (chánmiánfěicè)
chánmiánfěicè HÁN VIỆT: TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC

缠绵悱恻: sầu triền miên; buồn triền miên

sầu triền miên buồn triền miên

Nét viết & luyện viết chữ 缠绵悱恻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (44 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缠
chán TRIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).

绵
chánmiánfěicè TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sầu triền miên; buồn triền miên

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ MIÊN (绵, phồn thể: 綿): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 白 (BẠCH) + 巾 (CÂN).

悱
chánmiánfěicè TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sầu triền miên; buồn triền miên

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ PHỈ (悱): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét.

恻
chánmiánfěicè TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sầu triền miên; buồn triền miên

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim đau nhói khi thấy cảnh khổ.) 则 CHỮ TẮC (Quy tắc rạch ròi bằng đao kiếm (dao cứa).)

Câu thơ nhớ chữ: “Dao sắc cứa nhẹ vào lòng Trái tim rung cảm xót cùng thế gian. Bên TÂM (忄) chữ TẮC (则) sẻ chia, Chữ TRẮC (恻) nhân ái sớm khuya giúp đời.”

Chữ TRẮC (恻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Tắc (则 - đao sắc). Mạnh Tử nói: "Trắc ẩn chi tâm, nhân chi đoan dã" (Lòng trắc ẩn là mầm mống của chữ Nhân). Thấy kẻ khác chịu đau đớn mà tim mình nhói buốt như bị dao cắt.

Câu ví dụ với từ “缠绵悱恻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那首歌让人缠绵悱恻。

nà shǒu gē ràng rén chánmiánfěicè.

“Bài hát đó khiến người nghe cảm thấy buồn triền miên.”

Từ “缠绵悱恻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 缠绵悱恻 (chánmiánfěicè)

缠绵悱恻 (chánmiánfěicè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “缠绵悱恻” có phiên âm Pinyin là “chánmiánfěicè”, âm Hán Việt là “TRIỀN MIÊN PHỈ TRẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sầu triền miên; buồn triền miên”.

Chữ 缠绵悱恻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “缠绵悱恻” có tổng cộng 44 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-14T09:14:27+07:00