抚慰
Minh họa từ vựng 抚慰 (fǔwèi)
fǔwèi HÁN VIỆT: PHỦ UÝ

抚慰: an ủi; vỗ về; thăm hỏi; xoa dịu

an ủi vỗ về thăm hỏi xoa dịu

Nét viết & luyện viết chữ 抚慰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抚
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 无 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

慰
wèi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

an ủi; thăm hỏi

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ UỶ (慰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét, thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 安慰 (AN UỶ: an ủi, động viên), 慰问 (UỶ VẤN: thăm hỏi động viên, ân cần thăm viếng chúc mừng), 欣慰 (HÂN UỶ: hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi).

Câu ví dụ với từ “抚慰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的拥抱抚慰了她的心。

tā de yǒngbào fǔwèile tā de xīn.

“Cái ôm của anh ấy xoa dịu trái tim cô ấy.”

Ví dụ #2

老师抚慰了哭泣的学生。

lǎoshī fǔwèile kūqì de xuéshēng.

“Cô giáo đã an ủi học sinh đang khóc.”

Từ “抚慰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抚慰 (fǔwèi)

抚慰 (fǔwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抚慰” có phiên âm Pinyin là “fǔwèi”, âm Hán Việt là “PHỦ UÝ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “an ủi; vỗ về; thăm hỏi; xoa dịu”.

Chữ 抚慰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “抚慰” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-25T12:02:10+07:00